

lycanthrope
Định nghĩa
noun
Ví dụ :
Từ liên quan
disappearance noun
/dɪsəˈpɪəɹəns/
Sự biến mất, sự tiêu tan.
terrorized verb
/ˈtɛrəˌraɪzd/ /ˈtɛrəˌraɪzd/
Khủng bố, làm cho khiếp sợ, gieo rắc kinh hoàng.
Con mèo hàng xóm khủng bố lũ chim trong sân sau, khiến chúng khiếp sợ.
attributed verb
/əˈtrɪbjutɪd/ /ˈætrɪˌbjutɪd/