BeDict Logo

hunted

/ˈhʌntɪd/
Hình ảnh minh họa cho hunted: Dao động, chao đảo.
verb

Dây xích của bộ xích đu cũ chao đảo dữ dội mỗi khi bọn trẻ đẩy qua đẩy lại.