noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vẻ tráng lệ, sự nguy nga, sự lộng lẫy. Grandeur, brilliance, lavishness or splendor Ví dụ : "The wedding reception displayed a magnificence of decorations, flowers, and food. " Tiệc cưới được trang trí một cách tráng lệ với vô số hoa, đồ ăn, và những vật dụng lộng lẫy khác. appearance quality style art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vẻ tráng lệ, sự nguy nga, vẻ huy hoàng. The act of doing what is magnificent; the state or quality of being magnificent. Ví dụ : "The chef's culinary magnificence was evident in the exquisite flavors of the meal. " Sự tài hoa tuyệt đỉnh của vị đầu bếp được thể hiện rõ qua hương vị tinh tế của món ăn, thật là một bữa tiệc thịnh soạn và tráng lệ. quality appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vẻ tráng lệ, sự lộng lẫy. Impressiveness Ví dụ : "The magnificence of the fireworks display left everyone speechless. " Vẻ tráng lệ của màn trình diễn pháo hoa khiến ai nấy đều phải nín thở. appearance quality style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc