Hình nền cho magnificence
BeDict Logo

magnificence

/mæɡˈnɪfɪsəns/

Định nghĩa

noun

Vẻ tráng lệ, sự nguy nga, sự lộng lẫy.

Ví dụ :

Tiệc cưới được trang trí một cách tráng lệ với vô số hoa, đồ ăn, và những vật dụng lộng lẫy khác.
noun

Vẻ tráng lệ, sự nguy nga, vẻ huy hoàng.

Ví dụ :

Sự tài hoa tuyệt đỉnh của vị đầu bếp được thể hiện rõ qua hương vị tinh tế của món ăn, thật là một bữa tiệc thịnh soạn và tráng lệ.