Hình nền cho grandeur
BeDict Logo

grandeur

/ˈɡɹæn.d(j)ɚ/

Định nghĩa

noun

Vẻ hùng vĩ, sự tráng lệ.

Ví dụ :

Cung điện khiến du khách choáng ngợp bởi vẻ hùng vĩ tráng lệ của nó.
noun

Vẻ cao quý, sự cao sang, sự quyền quý.

Ví dụ :

Dù nữ hoàng chỉ đang giúp đỡ tại một sự kiện từ thiện, hành động của bà vẫn toát lên một vẻ cao quý khiến mọi người đều cảm thấy được truyền cảm hứng.