noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ bơi liền thân, áo tắm liền mảnh. A one-piece swimsuit (for women) Ví dụ : "Maria packed her new maillot for the beach vacation. " Maria đã gói bộ đồ bơi liền thân mới của cô ấy cho kỳ nghỉ ở biển. wear style body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo liền quần bó sát, quần áo bó sát. A leotard or tights of stretchable jersey fabric, generally worn by dancers and gymnasts. Ví dụ : "The young ballerina carefully adjusted her pink maillot before starting her practice. " Cô bé múa ba lê trẻ cẩn thận chỉnh lại chiếc áo liền quần bó sát màu hồng trước khi bắt đầu buổi tập. wear style dance sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc