Hình nền cho routines
BeDict Logo

routines

/ruˈtiːnz/ /ruˈtinz/

Định nghĩa

noun

Thói quen, nề nếp, trình tự.

Ví dụ :

Những nề nếp sinh hoạt hàng ngày ở trường giúp học sinh có tổ chức và tập trung hơn.
noun

Thói quen, nề nếp.

Ví dụ :

Đến năm 12 tuổi, Connie trở nên hoàn toàn như một người máy, không cảm xúc; cả cuộc đời cô bé đã biến thành một chuỗi những thói quen lặp đi lặp lại, chẳng khác gì cái máy.