Hình nền cho suffice
BeDict Logo

suffice

/səˈfaɪs/

Định nghĩa

verb

Đủ, đáp ứng đủ, thỏa mãn.

Ví dụ :

"For this plum cake, two eggs should suffice."
Để làm món bánh mận này, hai quả trứng là đủ rồi.