Hình nền cho shifty
BeDict Logo

shifty

/ˈʃɪfti/

Định nghĩa

adjective

Hay thay đổi, không đáng tin.

Ví dụ :

Đường về nhà của cậu bé hay thay đổi thất thường, mỗi ngày một kiểu tùy thuộc vào người bạn đi cùng.
adjective

Khó tin, gian xảo, mờ ám.

Ví dụ :

Hắn ta là một gã trông rất gian xảo trong quán bar tồi tàn, và tôi phải kiểm tra lại ví tiền xem còn không sau khi nói chuyện với hắn.