Hình nền cho malnutrition
BeDict Logo

malnutrition

/ˌmælnuˈtrɪʃən/ /ˌmælnjuˈtrɪʃən/

Định nghĩa

noun

Suy dinh dưỡng, thiếu dinh dưỡng.

Ví dụ :

"The child's malnutrition was evident in their thin frame and weak muscles. "
Tình trạng suy dinh dưỡng của đứa trẻ thể hiện rõ qua thân hình gầy gò và cơ bắp yếu ớt.