noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Suy dinh dưỡng, thiếu dinh dưỡng. A lack of adequate nourishment. Ví dụ : "The child's malnutrition was evident in their thin frame and weak muscles. " Tình trạng suy dinh dưỡng của đứa trẻ thể hiện rõ qua thân hình gầy gò và cơ bắp yếu ớt. medicine condition body disease food suffering biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc