Hình nền cho manatee
BeDict Logo

manatee

/ˈmæn.əˌtiː/

Định nghĩa

noun

Bò biển, lợn biển.

Ví dụ :

"While snorkeling in Florida, we saw a gentle manatee grazing on seagrass. "
Khi lặn biển ở Florida, chúng tôi đã thấy một con bò biển hiền lành đang gặm cỏ biển.