noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ám ảnh, sự ám ảnh, nỗi ám ảnh. A compulsive or irrational preoccupation. Ví dụ : "His obsession with winning the school debate tournament consumed all his free time. " Nỗi ám ảnh chiến thắng giải hùng biện của trường đã chiếm hết thời gian rảnh của cậu ấy. mind emotion tendency character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ám ảnh, sự ám ảnh, nỗi ám ảnh. An unhealthy fixation. Ví dụ : "His obsession with cleaning the house became so extreme that he couldn't leave for work on time. " Nỗi ám ảnh của anh ấy với việc dọn dẹp nhà cửa trở nên quá mức đến nỗi anh ấy không thể đi làm đúng giờ. mind character tendency condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ám ảnh, sự ám ảnh. Influence or control by evil spirits without possession. Ví dụ : "The witch doctor claimed the farmer's poor crop yields were due to an obsession by malevolent spirits. " Thầy mo nói rằng mùa màng thất bát của người nông dân là do bị các linh hồn xấu ám ảnh. mind soul religion supernatural Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc