Hình nền cho mania
BeDict Logo

mania

/ˈmeɪ.ni.ə/

Định nghĩa

noun

Điên cuồng, cuồng loạn, mất trí.

Violent derangement of mind; madness; insanity.

Ví dụ :

Sự bộc phát cơn giận dữ đột ngột cùng với hành vi phá hoại cho thấy dấu hiệu của một cơn cuồng loạn ngắn ngủi.
noun

Hưng cảm, trạng thái hưng phấn, sự cuồng nhiệt.

Ví dụ :

Trong cơn hưng cảm của mình, anh ấy không thể ngủ trong nhiều ngày liền và đã tiêu hết tiền tiết kiệm vào đồ dùng cho một dự án mà sau đó anh ấy bỏ dở.