noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người cuồng tín, kẻ cuồng tín. A person who is zealously enthusiastic for some cause, especially in religion. Ví dụ : "The soccer fanatic painted his entire house in his team's colors and knew every player's statistics by heart. " Gã cuồng tín bóng đá đó đã sơn toàn bộ ngôi nhà bằng màu áo đội bóng của mình và thuộc lòng mọi chỉ số của từng cầu thủ. religion person attitude character soul philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cuồng tín, quá khích. Fanatical. Ví dụ : "Her fanatic dedication to studying meant she always got good grades. " Sự tận tâm một cách cuồng nhiệt của cô ấy vào việc học giúp cô ấy luôn đạt điểm cao. attitude character person mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cuồng tín, quá khích. Showing evidence of possession by a god or demon; frenzied, overzealous. Ví dụ : "The preacher delivered a fanatic sermon, shouting and waving his arms with an almost frightening intensity. " Nhà thuyết giáo giảng một bài giảng cuồng tín, la hét và vung tay với một sự mãnh liệt gần như đáng sợ. mind character person attitude religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc