noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bản đồ thế giới cổ, địa đồ thế giới cổ. A medieval map of the known or imagined world. Ví dụ : "In history class, we studied a beautifully illustrated mappemonde from the 13th century, depicting Asia, Europe, and Africa as the scholars of the time understood them. " Trong lớp lịch sử, chúng tôi đã nghiên cứu một bản đồ thế giới cổ từ thế kỷ 13 được vẽ rất đẹp, thể hiện châu Á, châu Âu và châu Phi theo cách mà các học giả thời đó hình dung. geography history world Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc