noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mô hình thu nhỏ, mô hình sơ bộ. A preliminary model or sketch used in preparation for making a sculpture. Ví dụ : "The art student carefully sculpted several maquettes before starting the final clay sculpture of the famous author. " Trước khi bắt đầu nặn tượng đất sét chân dung nhà văn nổi tiếng, sinh viên mỹ thuật cẩn thận tạo ra vài mô hình thu nhỏ để phác thảo ý tưởng. art material style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc