verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếp thị, quảng bá, chào bán. To make (products or services) available for sale and promote them. Ví dụ : "We plan to market an ecology model by next quarter." Chúng tôi dự định sẽ tiếp thị và chào bán một mẫu sản phẩm sinh thái vào quý tới. business commerce industry economy job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếp thị, bán, quảng bá. To sell Ví dụ : "We marketed more this quarter already than all last year!" Chúng tôi đã bán được hàng trong quý này nhiều hơn cả năm ngoái cộng lại! business commerce economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếp thị, buôn bán, kinh doanh. To deal in a market; to buy or sell; to make bargains for provisions or goods. Ví dụ : "The farmer marketed his fresh vegetables at the local farmers market every Saturday. " Người nông dân đem bán rau củ tươi của mình tại chợ nông sản địa phương vào mỗi thứ bảy. business commerce economy job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc