noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạt dẻ ngọt. A sweet chestnut. Ví dụ : "I bought a bag of roasted marrons from the street vendor. " Tôi đã mua một túi hạt dẻ ngọt rang từ người bán hàng rong trên phố. food plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tôm càng Úc, Tôm nước ngọt Úc. Cherax tenuimanus, a type of freshwater crayfish from Western Australia. Ví dụ : "My brother caught a marron while fishing in the lake. " Anh trai tôi bắt được một con tôm càng Úc khi đi câu cá ở hồ. animal food biology fish nature organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc