noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dẻ. A tree or shrub of the genus Castanea. Ví dụ : "We planted a young chestnut tree in our backyard, hoping it will grow tall and provide shade. " Chúng tôi đã trồng một cây dẻ non sau vườn, hy vọng nó sẽ lớn nhanh và cho bóng mát. plant nature biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạt dẻ. The nut of this tree or shrub. Ví dụ : "My grandmother loves to collect the chestnuts from the oak tree in her garden. " Bà tôi thích lượm hạt dẻ từ cây sồi trong vườn nhà bà. food plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạt dẻ, màu hạt dẻ. A dark, reddish-brown colour, as seen on the fruit of the chestnut tree. Ví dụ : "The horse's coat was a rich chestnut color. " Bộ lông con ngựa có màu hạt dẻ đậm đà, rất đẹp. color fruit appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạt dẻ, nâu đỏ. A reddish-brown horse. Ví dụ : "My uncle's horse, a beautiful chestnut, won the local race. " Con ngựa của chú tôi, một con màu nâu đỏ tuyệt đẹp, đã thắng cuộc đua địa phương. animal color appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gỗ dẻ. The wood of a chestnut tree. Ví dụ : "The carpenter used chestnut wood to build a sturdy bookshelf. " Người thợ mộc đã dùng gỗ dẻ để đóng một cái kệ sách chắc chắn. material plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cũ rích, sáo mòn. An old joke; a worn-out meme, phrase, ploy, etc. so often repeated as to have grown tiresome or ineffective (often in the phrase "old chestnut"). Ví dụ : "My dad tried to tell me the joke about the chicken crossing the road, but it was such an old chestnut that I'd already heard it a hundred times. " Bố tôi định kể cho tôi nghe câu chuyện cười gà qua đường, nhưng mà nó cũ rích đến nỗi tôi nghe cả trăm lần rồi. language communication media entertainment phrase word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cựa A round or oval horny plate found on the inner side of the leg of a horse or other animal, similar to a birthmark on a human. Ví dụ : "The vet examined the horse's leg and found a small chestnut near the knee. " Bác sĩ thú y kiểm tra chân con ngựa và thấy một cái cựa nhỏ gần đầu gối nó. animal body part anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dẻ ngựa. The horse-chestnut. Ví dụ : "My grandfather planted a horse-chestnut tree in his garden last spring. " Ông tôi đã trồng một cây dẻ ngựa trong vườn nhà vào mùa xuân năm ngoái. plant seed Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nâu hạt dẻ. Of a deep reddish-brown colour, like that of a chestnut. Ví dụ : "The old oak tree had a chestnut-colored trunk. " Thân cây sồi già có màu nâu hạt dẻ. color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc