Hình nền cho marrons
BeDict Logo

marrons

/ˈmærənz/ /məˈrɒnz/

Định nghĩa

noun

Hạt dẻ ngọt.

Ví dụ :

Món ăn vặt yêu thích của tôi vào mùa thu là hạt dẻ ngọt nướng; chúng vừa ngọt vừa bùi!