Hình nền cho maxillary
BeDict Logo

maxillary

/mækˈsɪləɹi/ /ˈmæksɪlɛɹi/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nha sĩ chỉ vào xương hàm trên trên phim X-quang để cho thấy răng khôn bị kẹt ở đâu.