noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tác động, va chạm. The striking of one body against another; collision. Ví dụ : "The sounds of the impacts between the bowling ball and the pins echoed through the alley. " Âm thanh của những cú va chạm giữa bóng bowling và các con ki vang vọng khắp sân chơi. physics action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tác động, ảnh hưởng. The force or energy of a collision of two objects. Ví dụ : "The hatchet cut the wood on impact." Cái rìu chém gỗ, vừa chạm vào là đứt luôn. energy physics science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tác động, ảnh hưởng. A forced impinging. Ví dụ : "His spine had an impingement; L4 and L5 made impact, which caused numbness in his leg." Cột sống của anh ấy bị chèn ép; đốt sống L4 và L5 va chạm mạnh vào nhau, gây ra tê bì ở chân. physics action event outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tác động, ảnh hưởng. A significant or strong influence; an effect. Ví dụ : "The new school policy had significant impacts on student participation in extracurricular activities. " Chính sách mới của trường có tác động đáng kể đến sự tham gia các hoạt động ngoại khóa của học sinh. outcome business economy society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tác động, va chạm, ảnh hưởng. To collide or strike, the act of impinging. Ví dụ : "When the hammer impacts the nail, it bends." Khi búa đập mạnh vào đinh, đinh sẽ bị cong. action physics event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tác động, nén, ép chặt. To compress; to compact; to press into something or pack together. Ví dụ : "The footprints of birds do not impact the soil in the way those of dinosaurs do." Dấu chân chim không nén chặt đất như dấu chân khủng long. action process physics material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tác động, ảnh hưởng. To influence; to affect; to have an impact on. Ví dụ : "I can make the changes, but it will impact the schedule." Tôi có thể thực hiện những thay đổi này, nhưng nó sẽ ảnh hưởng đến lịch trình. outcome action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tác động, in dấu, gây ấn tượng. To stamp or impress onto something. Ví dụ : "Ideas impacted on the mind." Những ý tưởng đã in sâu vào tâm trí. action mark process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc