Hình nền cho bends
BeDict Logo

bends

/bɛndz/

Định nghĩa

noun

Đường cong, khúc quanh.

Ví dụ :

Dòng sông có nhiều khúc quanh khi chảy qua thung lũng.
noun

Ví dụ :

Một thợ lặn ở quá lâu dưới nước sâu phải ngoi lên rất chậm để tránh bị chứng giảm áp.
noun

Ví dụ :

Quyển sách về huy hiệu học giải thích rằng thiết kế của chiếc khiên có hai vạch chéo, mỗi vạch là một dải lớn chạy chéo trên bề mặt, chia không gian và sẵn sàng để mang các biểu tượng.
noun

Đường vòng, khúc quanh, mục đích, ý định.

Ví dụ :

Cô ấy luôn đặt nhu cầu của người khác lên trước nhu cầu của bản thân, và mọi hành động của cô ấy đều nhất quán hướng đến những mục đích cao thượng.
noun

Ví dụ :

Người thợ mộc cẩn thận kiểm tra lườn tàu của con tàu cũ, tìm dấu hiệu mục ruỗng ở những chỗ xà ngang được gắn vào.
noun

Ván hông, lườn tàu.

Ví dụ :

Trong quá trình phục hồi con tàu, những người thợ mộc đã cẩn thận kiểm tra các ván hông, lườn tàu để đảm bảo chúng đủ chắc chắn để nâng đỡ thân tàu.
noun

Ví dụ :

Sau khi ngoi lên quá nhanh từ chuyến lặn biển sâu, người thợ lặn bị đau dữ dội và buồn nôn, cho thấy anh ta có khả năng bị chứng giảm áp.