noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vi khuẩn, vi sinh vật. A microbe or bacterium. Ví dụ : "The lab studies microbial life found in soil samples. " Phòng thí nghiệm nghiên cứu sự sống của vi khuẩn được tìm thấy trong các mẫu đất. microorganism biology science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc vi sinh vật, do vi sinh vật. Of, relating to, or caused by microbes or microorganisms. Ví dụ : "The spoiled milk had a strong, unpleasant odor due to microbial growth. " Sữa bị hỏng có mùi khó chịu, nồng nặc do sự phát triển của vi sinh vật. microorganism biology medicine science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc