Hình nền cho herds
BeDict Logo

herds

/hɜːdz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Một đàn gia súc.
noun

Đám đông, lũ lượt, bầy đàn.

Ví dụ :

Diễn giả gạt phăng những người đến xem hòa nhạc, coi họ như những đám đôngtri, lững thững từ sân khấu này sang sân khấu khác mà không thực sự thưởng thức âm nhạc.
verb

Tụ tập, kết giao, gia nhập.

Ví dụ :

Trong suốt hội nghị, các nhân viên mới thường tụ tập gần máy pha cà phê, hy vọng học hỏi được từ các đồng nghiệp thâm niên.