noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đàn gia súc, bầy đàn. A number of domestic animals assembled together under the watch or ownership of a keeper. Ví dụ : "a herd of cattle" Một đàn gia súc. animal agriculture group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đàn, bầy. Any collection of animals gathered or travelling in a company. Ví dụ : "The farmer watched as the large herds of cattle grazed peacefully in the field. " Người nông dân nhìn theo những đàn bò lớn thong thả gặm cỏ trên đồng. animal group nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đám đông, lũ lượt, bầy đàn. (now usually derogatory) A crowd, a mass of people; now usually pejorative: a rabble. Ví dụ : "The speaker dismissed the concert attendees as mindless herds, shuffling from one stage to another without truly appreciating the music. " Diễn giả gạt phăng những người đến xem hòa nhạc, coi họ như những đám đông vô tri, lững thững từ sân khấu này sang sân khấu khác mà không thực sự thưởng thức âm nhạc. group human society attitude person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tụ tập, chăn dắt. To unite or associate in a herd; to feed or run together, or in company. Ví dụ : "Sheep herd on many hills." Trên nhiều ngọn đồi, đàn cừu tụ tập lại với nhau. animal group biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tụ họp thành đàn, dồn vào đàn. To unite or associate in a herd Ví dụ : "He is employed to herd the goats." Anh ấy được thuê để chăn dắt đàn dê. animal group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tụ tập, kết giao, gia nhập. To associate; to ally oneself with, or place oneself among, a group or company. Ví dụ : "During the conference, the junior employees often herds together near the coffee machine, hoping to learn from senior colleagues. " Trong suốt hội nghị, các nhân viên mới thường tụ tập gần máy pha cà phê, hy vọng học hỏi được từ các đồng nghiệp thâm niên. group action organization society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người chăn gia súc, người chăn nuôi. Someone who keeps a group of domestic animals; a herdsman. Ví dụ : "The herds brought their cattle to the pasture every morning. " Những người chăn gia súc lùa đàn gia súc của họ ra đồng cỏ mỗi buổi sáng. animal person job agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chăn dắt. To act as a herdsman or a shepherd. Ví dụ : "The rancher herds the cattle into the barn each evening. " Mỗi tối, người chủ trang trại lùa đàn gia súc vào chuồng. animal agriculture job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dồn, tập hợp thành đàn. To form or put into a herd. Ví dụ : "I heard the herd of cattle being herded home from a long way away." Tôi nghe thấy tiếng đàn bò đang được lùa về nhà từ đằng xa. animal group action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc