BeDict Logo

herds

/hɜːdz/
Hình ảnh minh họa cho herds: Đám đông, lũ lượt, bầy đàn.
noun

Đám đông, lũ lượt, bầy đàn.

Diễn giả gạt phăng những người đến xem hòa nhạc, coi họ như những đám đông vô tri, lững thững từ sân khấu này sang sân khấu khác mà không thực sự thưởng thức âm nhạc.