verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắn tên, xạ tên. To shoot with arrows (at). Ví dụ : "The archers practiced roving at targets placed at different distances across the field. " Các cung thủ luyện tập xạ tên vào các mục tiêu được đặt ở nhiều khoảng cách khác nhau trên cánh đồng. sport weapon action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lang thang, đi đây đó, du ngoạn. To roam, or wander about at random, especially over a wide area. Ví dụ : "The security guard was roving through the building, checking all the doors and windows. " Người bảo vệ đi tuần tra khắp tòa nhà, kiểm tra tất cả các cửa ra vào và cửa sổ. action way place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lang thang, đi đây đó. To roam or wander through. Ví dụ : "The children were roving through the park after school. " Bọn trẻ lang thang khắp công viên sau giờ học. action way place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chải, đánh tơi. To card wool or other fibres. Ví dụ : "The weaver was roving the wool before spinning it into yarn. " Người thợ dệt đang chải tơi len trước khi kéo thành sợi. material process industry agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Se sợi, chuốt sợi. To twist slightly; to bring together, as slivers of wool or cotton, and twist slightly before spinning. Ví dụ : "The tailor was roving the threads together before weaving the intricate pattern into the fabric. " Người thợ may đang chuốt các sợi chỉ lại với nhau trước khi dệt hoa văn phức tạp lên vải. material process industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Luồn, xỏ. To draw through an eye or aperture. Ví dụ : "The needle was roving through the fabric, creating a colorful design. " Kim đang luồn qua vải, tạo ra một thiết kế đầy màu sắc. technical machine process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Luống (đất). To plough into ridges by turning the earth of two furrows together. Ví dụ : "The farmer finished roving the field, leaving neat rows of raised earth ready for planting. " Người nông dân đã cày luống xong thửa ruộng, tạo thành những hàng đất đắp cao thẳng tắp, sẵn sàng cho việc gieo trồng. agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi cướp biển, cướp biển, đi biển cướp của. To practice robbery on the seas; to voyage about on the seas as a pirate. Ví dụ : "The notorious pirate captain was known for roving the Caribbean Sea, terrorizing merchant ships. " Vị thuyền trưởng cướp biển khét tiếng đó nổi tiếng vì đi cướp biển khắp vùng biển Caribbean, khủng bố các tàu buôn. nautical sailing military action history war ocean Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bó sợi, cuộn sợi. A long and narrow bundle of fibre, usually used to spin woollen yarn. Ví dụ : "The knitter carefully pulled a thin strand of wool from the roving to begin spinning her yarn. " Người thợ đan cẩn thận rút một sợi len mỏng từ cuộn sợi để bắt đầu kéo sợi. material agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quá trình kéo sợi, sự kéo sợi thô. The process of giving the first twist to yarn. Ví dụ : "In the textile factory, the roving prepares the fibers for the final spinning process, creating a more consistent yarn. " Trong nhà máy dệt, công đoạn kéo sợi thô giúp chuẩn bị các sợi vải cho quá trình прядение cuối cùng, tạo ra sợi прядение đồng đều hơn. technical industry process machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lang thang, nay đây mai đó. Wandering freely. Ví dụ : "His roving eyes never focused on anything specific." Ánh mắt lang thang của anh ta chẳng bao giờ tập trung vào một thứ gì cụ thể cả. action way nature position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc