Hình nền cho roving
BeDict Logo

roving

/ˈɹoʊvɪŋ/

Định nghĩa

verb

Bắn tên, xạ tên.

Ví dụ :

Các cung thủ luyện tập xạ tên vào các mục tiêu được đặt ở nhiều khoảng cách khác nhau trên cánh đồng.
verb

Đi cướp biển, cướp biển, đi biển cướp của.

Ví dụ :

Vị thuyền trưởng cướp biển khét tiếng đó nổi tiếng vì đi cướp biển khắp vùng biển Caribbean, khủng bố các tàu buôn.
noun

Quá trình kéo sợi, sự kéo sợi thô.

Ví dụ :

Trong nhà máy dệt, công đoạn kéo sợi thô giúp chuẩn bị các sợi vải cho quá trình прядение cuối cùng, tạo ra sợi прядение đồng đều hơn.