noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dê A mammal, Capra aegagrus hircus, and similar species of the genus Capra. Ví dụ : "The farmer keeps many goats to provide milk and cheese for his family. " Người nông dân nuôi nhiều dê để lấy sữa và phô mai cho gia đình. animal biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dê xồm, sở khanh. A lecherous man. Ví dụ : ""Everyone warned her to stay away from those goats at the bar; they were known for their unwanted advances." " Ai cũng khuyên cô ấy nên tránh xa đám dê xồm ở quán bar đó ra; bọn họ nổi tiếng là hay giở trò sàm sỡ. person character sex moral human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dê tế thần, vật tế thần, người gánh tội thay. A scapegoat. Ví dụ : "When the project failed, Maria was unfairly made the goats, even though everyone on the team contributed to the errors. " Khi dự án thất bại, Maria đã bị biến thành vật tế thần một cách bất công, mặc dù ai trong nhóm cũng đều góp phần gây ra lỗi. person guilt Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe cơ bắp Pontiac GTO. A Pontiac GTO car. Ví dụ : "My uncle collects goats; he has three different models in his garage. " Chú tôi sưu tầm xe cơ bắp Pontiac GTO; chú ấy có ba mẫu khác nhau trong ga-ra. vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dê lạc loài, người khó nhận diện. (speech recognition) A person who is not easily understood by a speech recognition system; contrasted with sheep. Ví dụ : "My dad is a real goats; the speech recognition software always misunderstands his thick accent. " Ba tôi đúng là một "dê lạc loài"; phần mềm nhận diện giọng nói lúc nào cũng hiểu sai giọng địa phương đặc sệt của ông. language technology computing communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ ngốc, kẻ ngốc, người thất bại, trò cười. A fool, loser, or object of ridicule. Ví dụ : ""The other kids called him goats because he always tripped and fell during soccer practice." " Mấy đứa trẻ khác gọi cậu ấy là đồ ngốc vì cậu ấy luôn vấp ngã trong lúc tập đá bóng. person character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chăn dê, thả dê. To allow goats to feed on. Ví dụ : "The farmer goats his neighbor's overgrown field to help clear the weeds. " Người nông dân thả dê vào cánh đồng bỏ hoang của người hàng xóm để giúp dọn sạch cỏ dại. animal agriculture plant environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đổ thừa, trút tội. To scapegoat. Ví dụ : "Because the project failed, the manager goated the intern by blaming them for everything, even though the intern had little control over the outcome. " Vì dự án thất bại, người quản lý đã đổ thừa cho thực tập sinh bằng cách đổ hết mọi trách nhiệm lên đầu họ, mặc dù thực tập sinh không có nhiều quyền kiểm soát kết quả. politics society action moral guilt human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc