Hình nền cho goats
BeDict Logo

goats

/ɡoʊts/

Định nghĩa

noun

A mammal, Capra aegagrus hircus, and similar species of the genus Capra.

Ví dụ :

Người nông dân nuôi nhiều để lấy sữa và phô mai cho gia đình.
noun

Dê lạc loài, người khó nhận diện.

Ví dụ :

Ba tôi đúng là một "dê lạc loài"; phần mềm nhận diện giọng nói lúc nào cũng hiểu sai giọng địa phương đặc sệt của ông.
verb

Đổ thừa, trút tội.

Ví dụ :

Vì dự án thất bại, người quản lý đã đổ thừa cho thực tập sinh bằng cách đổ hết mọi trách nhiệm lên đầu họ, mặc dù thực tập sinh không có nhiều quyền kiểm soát kết quả.