adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho sữa, đang cho sữa. (of a cow, animal, etc.) Giving milk; in note Ví dụ : "The farmer relies on his milch cows for the dairy's daily milk supply. " Người nông dân dựa vào những con bò đang cho sữa của mình để cung cấp sữa hàng ngày cho xưởng sản xuất bơ sữa. animal biology agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ướt át, ủy mị, dễ thương cảm. Tender; pitiful; weeping. Ví dụ : "After failing the test, the student looked at the teacher with a milch expression. " Sau khi trượt bài kiểm tra, học sinh đó nhìn giáo viên với vẻ mặt ướt át và đáng thương. emotion character mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc