Hình nền cho miniaturised
BeDict Logo

miniaturised

/ˈmɪnɪtʃəɹʌɪzd/

Định nghĩa

adjective

Thu nhỏ, tí hon.

Ví dụ :

Đứa bé chơi với một bộ tàu hỏa thu nhỏ, có cả những ngôi nhà và cây cối tí hon đi kèm.