verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ra hiệu sai, báo hiệu sai. To give an incorrect cue. Ví dụ : "The stage manager miscued the music, starting it ten seconds too early. " Người quản lý sân khấu đã ra hiệu sai nhạc, khiến nhạc bắt đầu sớm hơn mười giây. communication entertainment language stage action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh trượt, đánh hụt. To mishit, strike incorrectly. Ví dụ : "The golfer miscued the shot, and the ball barely rolled off the tee. " Người chơi golf đánh trượt cú đánh, và trái bóng hầu như không lăn khỏi vị trí phát bóng. sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc