Hình nền cho miscued
BeDict Logo

miscued

/ˌmɪsˈkjuːd/ /mɪsˈkjuːd/

Định nghĩa

verb

Ra hiệu sai, báo hiệu sai.

Ví dụ :

Người quản lý sân khấu đã ra hiệu sai nhạc, khiến nhạc bắt đầu sớm hơn mười giây.