noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chữ T. The name of the Latin-script letter T. Ví dụ : "My teacher wrote the word "cat" on the board, using a capital T and a small tee. " Cô giáo tôi viết chữ "cat" lên bảng, dùng chữ T hoa và chữ t thường. language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình chữ T. Something shaped like the letter T. Ví dụ : "angles and tees" Các loại góc và vật hình chữ T. item thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo thun, áo phông. (clothing) T-shirt. Ví dụ : "He wore a blue tee and jeans to the park. " Anh ấy mặc một chiếc áo thun màu xanh dương và quần jean đi công viên. appearance style wear item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dẫn, kéo. To draw; lead. Ví dụ : "The teacher will tee the students through the complicated math problem, explaining each step carefully. " Giáo viên sẽ dẫn dắt học sinh giải quyết bài toán phức tạp đó, giải thích từng bước một cách cẩn thận. action direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi, tiếp tục, tiến hành. To draw away; go; proceed. Ví dụ : "As the meeting ended, people began to tee off to their individual workstations. " Khi cuộc họp kết thúc, mọi người bắt đầu tiếp tục về chỗ làm việc của mình. way action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điểm phát bóng, khu phát bóng. A flat area of ground from which players hit their first shots on a golf hole. Ví dụ : "The golfer placed his ball on the tee before his first shot. " Người chơi golf đặt bóng lên khu phát bóng trước khi cú đánh đầu tiên. sport area game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tee, cọc đỡ bóng. A usually wooden or plastic peg from which a ball is hit. Ví dụ : "The golfer carefully placed the tee in the ground before hitting the ball. " Người chơi golf cẩn thận cắm cái tee (cọc đỡ bóng) xuống đất trước khi đánh bóng. sport item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đích, vòng tròn đích. The target area of a curling rink Ví dụ : "The curling team aimed their stone at the tee. " Đội tuyển curling nhắm quả tạ của họ vào đích. sport area game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vạch ném, vị trí ném. The mark at which players aim in quoits. Ví dụ : "The quoits player aimed for the tee in the center of the field. " Người chơi ném vòng nhắm vào vạch ném ở giữa sân. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặt bóng lên cọc. To place a ball on a tee Ví dụ : "He carefully teed the golf ball before taking his swing. " Anh ấy cẩn thận đặt bóng lên cọc trước khi vung gậy. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Búp sen. A finial resembling an umbrella, crowning a dagoba in Indochinese countries. Ví dụ : "The ornate tee atop the dagoba shimmered in the afternoon sun. " Búp sen trang trí công phu trên đỉnh tháp tỏa sáng lấp lánh dưới ánh nắng chiều. architecture religion culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc