Hình nền cho miserably
BeDict Logo

miserably

/ˈmɪzrəbli/ /ˈmɪzərəbli/

Định nghĩa

adverb

Khổ sở, thảm hại, một cách đáng thương.

Ví dụ :

"After failing his exam, he walked home miserably. "
Sau khi thi trượt, anh ấy lủi thủi bước về nhà một cách khổ sở.