adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khổ sở, thảm hại, một cách đáng thương. In a miserable manner Ví dụ : "After failing his exam, he walked home miserably. " Sau khi thi trượt, anh ấy lủi thủi bước về nhà một cách khổ sở. emotion suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc