noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khốn khổ, người bất hạnh. A miserable person; a wretch. Ví dụ : "After losing his job and his home, he became a miserable, pitied by all who knew him. " Sau khi mất việc và nhà cửa, anh ta trở thành một kẻ khốn khổ, ai biết anh ta cũng đều thương hại. person suffering character emotion negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khổ sở, đau khổ, bất hạnh. In a state of misery: very sad, ill, or poor. Ví dụ : "After failing his exam, Tom felt miserable. " Sau khi trượt kỳ thi, Tom cảm thấy vô cùng khổ sở. condition emotion suffering human mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tệ, kém cỏi, dở. Very bad (at something); unskilled, incompetent. Ví dụ : "He's a miserable cook; everything he makes tastes burnt. " Anh ta nấu ăn dở tệ; món gì anh ta làm cũng khét lẹt. ability attitude character quality negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khốn khổ, đau khổ, tồi tệ. Wretched; worthless; mean. Ví dụ : "a miserable sinner" Một kẻ tội lỗi đáng khinh bỉ/hèn hạ. character emotion attitude condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khổ sở, đau khổ, thảm thương. Causing unhappiness or misery. Ví dụ : "The long, boring lecture was miserable; it made everyone in the class feel unhappy. " Bài giảng dài dòng và tẻ nhạt đó thật là khổ sở; nó khiến tất cả mọi người trong lớp đều cảm thấy buồn bã. emotion character condition attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Keo kiệt, bủn xỉn, hà tiện. Avaricious; niggardly; miserly. Ví dụ : "The miserly old man was miserable with his money, refusing to spend even a small amount on his granddaughter's birthday present. " Ông già keo kiệt đó bủn xỉn với tiền của mình, đến một món quà nhỏ cho sinh nhật cháu gái cũng không chịu bỏ ra. character attitude emotion negative suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc