verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thương hại, thương xót, động lòng trắc ẩn. To feel pity for (someone or something). Ví dụ : "You have got to pity the guy - he lost his wife, mother and job in the same month." Phải thương cho anh chàng đó chứ, mất vợ, mất mẹ, lại còn mất việc trong cùng một tháng. emotion human suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thương hại, xót thương, động lòng trắc ẩn. To make (someone) feel pity; to provoke the sympathy or compassion of. Ví dụ : "The stray dog's thin frame and sad eyes pitied everyone who walked by. " Hình dáng gầy gò và đôi mắt buồn bã của con chó hoang khiến ai đi ngang qua cũng phải động lòng thương xót. emotion human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc