verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngược đãi, hành hạ. To treat someone, or something roughly or badly. Ví dụ : "The angry customer mistreated the store clerk, shouting at her and demanding a refund. " Người khách hàng giận dữ đã ngược đãi nhân viên bán hàng, la hét và đòi trả lại tiền. action human moral society inhuman condition attitude suffering negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc