Hình nền cho mistreat
BeDict Logo

mistreat

/mɪˈstrit/ /ˌmɪsˈtrit/

Định nghĩa

verb

Ngược đãi, hành hạ.

Ví dụ :

Người khách hàng giận dữ đã ngược đãi nhân viên bán hàng, la hét và đòi trả lại tiền.