Hình nền cho mistreated
BeDict Logo

mistreated

/mɪsˈtɹiːtɪd/ /ˌmɪsˈtɹiːtɪd/

Định nghĩa

verb

Ngược đãi, hành hạ, đối xử tệ bạc.

Ví dụ :

"The puppy was mistreated by its previous owner and was very scared. "
Con chó con đã bị chủ cũ ngược đãi nên rất sợ hãi.