verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngược đãi, hành hạ, đối xử tệ bạc. To treat someone, or something roughly or badly. Ví dụ : "The puppy was mistreated by its previous owner and was very scared. " Con chó con đã bị chủ cũ ngược đãi nên rất sợ hãi. action moral human attitude value inhuman negative suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc