noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mẹ, má, u, bầm. (familiar) mother. Ví dụ : "The moms cheered loudly for their children at the school play. " Các mẹ, má đã reo hò cổ vũ rất lớn cho con cái của mình trong buổi diễn kịch ở trường. family person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mẹ. An adult female owner of a pet. Ví dụ : ""The shelter is looking for responsible moms for the abandoned kittens." " Trạm cứu hộ đang tìm những người mẹ có trách nhiệm để chăm sóc những chú mèo con bị bỏ rơi. animal family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mẹ, má, u, bầm. Affectionate term of address for one's mother. Ví dụ : ""My brothers and I always call our mothers 'moms'." " Anh em tôi lúc nào cũng gọi mẹ là "mẹ ơi/má ơi". family person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc