noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật sống về đêm, loài hoạt động về đêm. A person or creature that is active at night. Ví dụ : "The nocturnal is a time when many animals are most active. " Thời gian hoạt động về đêm là lúc nhiều loài vật sống về đêm trở nên năng động nhất. animal person nature organism biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dụng cụ đo thời gian ban đêm. A device for telling the time at night, rather like a sundial but read according to the stars. Ví dụ : "The astronomer used the nocturnal to determine the exact time of the night for his stargazing project. " Nhà thiên văn học đã dùng dụng cụ đo thời gian ban đêm để xác định chính xác giờ vào ban đêm cho dự án quan sát các vì sao của mình. astronomy device time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoạt động về đêm, sống về đêm. (of a person, creature, group, or species) Primarily active during the night. Ví dụ : "nocturnal birds" Chim hoạt động về đêm. animal biology nature environment organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Về đêm, xảy ra vào ban đêm, hoạt động về đêm. (of an occurrence) Taking place at night, nightly. Ví dụ : "a suspicious nocturnal outing" Một chuyến đi đêm đáng ngờ. time nature animal biology environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc