Hình nền cho nocturnal
BeDict Logo

nocturnal

/nɒkˈtɜː(ɹ)nəl/ /nɑkˈtɚnəl/

Định nghĩa

noun

Vật sống về đêm, loài hoạt động về đêm.

Ví dụ :

"The nocturnal is a time when many animals are most active. "
Thời gian hoạt động về đêm là lúc nhiều loài vật sống về đêm trở nên năng động nhất.
noun

Dụng cụ đo thời gian ban đêm.

Ví dụ :

Nhà thiên văn học đã dùng dụng cụ đo thời gian ban đêm để xác định chính xác giờ vào ban đêm cho dự án quan sát các vì sao của mình.