noun🔗ShareLời cảnh cáo bằng văn bản. A written letter giving admonition"The student received a monitory from the professor after repeatedly submitting late assignments. "Sau nhiều lần nộp bài tập trễ, sinh viên đó đã nhận được lời cảnh cáo bằng văn bản từ giáo sư.communicationwritinglanguageChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareMang tính cảnh báo, có tính răn đe. Giving admonition and warning"The teacher gave a monitory look to the student who was whispering, reminding him to be quiet. "Giáo viên liếc nhìn cậu học sinh đang nói chuyện riêng với ánh mắt cảnh cáo, nhắc nhở em giữ trật tự.moralattitudecommunicationlanguageChat với AIGame từ vựngLuyện đọc