Hình nền cho suggestions
BeDict Logo

suggestions

/səˈd͡ʒɛstjənz/ /səɡˈd͡ʒɛst͡ʃənz/

Định nghĩa

noun

Đề nghị, gợi ý.

Ví dụ :

Tôi có một gợi ý nhỏ để sửa cái này: thử nhấc bên trái lên một chút xem sao.
noun

Ví dụ :

Những ám thị của nhà thôi miên, ví dụ như "Bạn đang cảm thấy rất thư giãn," đã khiến người tình nguyện viên chìm sâu hơn vào trạng thái thôi miên.
noun

Gợi ý, đề xuất, ám chỉ.

Ví dụ :

Cảnh sát đang điều tra vụ án, nhưng đến giờ họ chỉ có những gợi ý về người có thể gây ra chuyện này, chứ chưa có bằng chứng xác thực nào cả.