Hình nền cho moorland
BeDict Logo

moorland

/ˈmʊərlənd/ /ˈmɔrlənd/

Định nghĩa

noun

Đất hoang, vùng hoang, đồng hoang.

Ví dụ :

Những người đi bộ đường dài thích thú ngắm nhìn khung cảnh bao la trải dài trên vùng đồng hoang, với những bụi thạch nam tím ngắt kéo dài đến tận chân trời.