noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thạch thảo. An evergreen plant, Calluna vulgaris, with spiky leaves and small purple, pink, or white flowers. Ví dụ : "The Scottish hillside was covered in a beautiful purple carpet of heather. " Sườn đồi Scotland được bao phủ bởi một thảm thạch thảo tím tuyệt đẹp. plant nature biology environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thạch nam. The Ericaceae family. Ví dụ : "The gardener explained that heather, like blueberries and rhododendrons, belongs to the Ericaceae family. " Người làm vườn giải thích rằng cây thạch nam, giống như việt quất và đỗ quyên, thuộc họ Thạch nam (Ericaceae). plant biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thạch nam. Various species of the genus Erica. Ví dụ : "The garden club planted several heather bushes around the perimeter. " Câu lạc bộ làm vườn đã trồng vài bụi thạch nam dọc theo chu vi vườn. plant nature biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thạch thảo Various species of the genus Cassiope. Ví dụ : "While hiking in the high mountains, we saw beautiful patches of heather, specifically Cassiope tetragona, thriving in the rocky terrain. " Trong lúc đi bộ đường dài trên vùng núi cao, chúng tôi thấy những đám thạch thảo rất đẹp, đặc biệt là loài Cassiope tetragona, mọc tươi tốt trên địa hình đá. plant nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tím hoa sim. A purple colour with a tint of pink and blue. Ví dụ : "The bridesmaid dresses were a beautiful heather, complementing the late summer flowers. " Những chiếc váy phù dâu có màu tím hoa sim rất đẹp, làm tôn lên vẻ đẹp của những bông hoa cuối hè. color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự pha trộn màu sắc, vải dệt hoa văn. The use of interwoven yarns of mixed colours to produce flecks. Ví dụ : "The new sweater's heather gave it a soft, subtly textured look, unlike the plain solid colors. " Kiểu dệt hoa văn pha trộn màu sắc của chiếc áo len mới làm cho nó trông mềm mại và có vân tinh tế, khác hẳn những màu trơn đơn điệu. material style appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tím hoa đào. Of a purple colour with a tint with pink and blue. Ví dụ : "The bridesmaid dresses were a beautiful heather shade, complementing the late summer meadow. " Những chiếc váy phù dâu có màu tím hoa đào rất đẹp, làm nổi bật vẻ đẹp của đồng cỏ cuối hè. color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc