Hình nền cho heather
BeDict Logo

heather

/ˈhɛðə/ /ˈhɛðɚ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The Scottish hillside was covered in a beautiful purple carpet of heather. "
Sườn đồi Scotland được bao phủ bởi một thảm thạch thảo tím tuyệt đẹp.
noun

Thạch thảo

Ví dụ :

Trong lúc đi bộ đường dài trên vùng núi cao, chúng tôi thấy những đám thạch thảo rất đẹp, đặc biệt là loài Cassiope tetragona, mọc tươi tốt trên địa hình đá.
noun

Sự pha trộn màu sắc, vải dệt hoa văn.

Ví dụ :

Kiểu dệt hoa văn pha trộn màu sắc của chiếc áo len mới làm cho nó trông mềm mại và có vân tinh tế, khác hẳn những màu trơn đơn điệu.