Hình nền cho bracken
BeDict Logo

bracken

/ˈbɹækən/

Định nghĩa

noun

Cây dương xỉ, cây quyết.

Ví dụ :

Người nông dân cảnh báo chúng tôi phải giữ đàn bò tránh xa đám cây dương xỉ/cây quyết vì nó có độc và mọc um tùm ở cánh đồng kia.