Hình nền cho morula
BeDict Logo

morula

/ˈmɔːrələ/ /ˈmɒrələ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sau vài lần phân chia tế bào, trứng đã thụ tinh biến thành một dâu, một khối tế bào đặc hình cầu sẵn sàng phát triển tiếp.