verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tách, chia, xé. Of something solid, to divide fully or partly along a more or less straight line. Ví dụ : "He has split his lip." Anh ấy bị rách môi rồi. action material process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tách, chẻ, bổ. Of something solid, particularly wood, to break along the grain fully or partly along a more or less straight line. Ví dụ : "The carpenter was splitting the log neatly along the grain with his axe. " Người thợ mộc đang chẻ khúc gỗ dọc theo vân gỗ một cách gọn gàng bằng rìu của mình. material action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia, phân chia. To share; to divide. Ví dụ : "We split the money among three people." Chúng tôi chia số tiền cho ba người. action business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rời đi, chia tay, tách ra. To leave. Ví dụ : "After a big argument with her sister, Sarah decided to split from the family dinner. " Sau một trận cãi vã lớn với chị gái, Sarah quyết định rời khỏi bữa tối gia đình. action language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia tay, ly thân, đường ai nấy đi. (of a couple) To separate. Ví dụ : "My parents are splitting up, so we're moving. " Ba mẹ tôi đang chia tay, nên chúng tôi phải chuyển nhà. family human person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia rẽ, gây chia rẽ. To (cause to) break up; to throw into discord. Ví dụ : "Accusations of bribery split the party just before the election." Những lời cáo buộc hối lộ đã gây chia rẽ nội bộ đảng ngay trước cuộc bầu cử. group society politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân tích thành thừa số, phân tích thành nhân tử. (acts on a polynomial) To factor into linear factors. Ví dụ : "The math teacher asked us to split the quadratic equation into two simpler linear equations. " Thầy giáo toán yêu cầu chúng tôi phân tích phương trình bậc hai đó thành hai phương trình bậc nhất đơn giản hơn. math technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỡ, tan tành, nứt toác. To be broken; to be dashed to pieces. Ví dụ : "The vase fell and split into a hundred tiny pieces. " Chiếc bình rơi xuống và vỡ tan tành thành trăm mảnh vụn. action condition disaster physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phì cười, bật cười, cười phá lên. To burst out laughing. Ví dụ : "When the comedian told the joke, everyone in the audience started splitting with laughter. " Khi diễn viên hài kể chuyện cười đó, cả khán giả đều cười phá lên. entertainment emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiết lộ, phản bội, mách lẻo. To divulge a secret; to betray confidence; to peach. Ví dụ : ""Mark was splitting on his classmates to the teacher about who cheated on the test." " Mark đang mách lẻo với giáo viên về việc bạn học nào đã gian lận trong bài kiểm tra. communication moral character action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia điểm. In athletics (especially baseball), for both teams involved in a doubleheader to win one game each and lose another game. Ví dụ : "Boston split with Philadelphia in a doubleheader, winning the first game 3-1 before losing 2-0 in the nightcap." Trong trận đấu đôi, Boston và Philadelphia chia điểm, Boston thắng trận đầu với tỷ số 3-1 nhưng lại thua 0-2 ở trận sau. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia phiếu. To vote for candidates of opposite parties. Ví dụ : "The students in the class were splitting their votes, with some choosing the Republican candidate and others the Democrat. " Các bạn học sinh trong lớp đang chia phiếu, một số bầu cho ứng cử viên Đảng Cộng Hòa, số còn lại bầu cho ứng cử viên Đảng Dân Chủ. politics government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tách rời, sự chia cắt, sự nứt. An instance where something splits. Ví dụ : "The splitting of the wood was loud, echoing through the forest. " Tiếng gỗ nứt ra vang vọng khắp khu rừng. part action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chia rẽ, sự phân ly, sự tan rã. A division in the mind, or affecting one's sense of self. Ví dụ : "The constant criticism from his peers caused a splitting in his sense of self-worth. " Những lời chỉ trích liên tục từ bạn bè đã gây ra sự tan rã trong nhận thức về giá trị bản thân của anh ấy. mind soul character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phân cắt, sự bẻ gãy liên kết. The cleavage of a covalent bond. Ví dụ : "The splitting of the water molecule during photosynthesis is a crucial step in the process. " Sự phân cắt phân tử nước trong quá trình quang hợp là một bước quan trọng của quá trình đó. chemistry compound science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tách bạch, xé toạc. Resembling the sound of something being split or ripped. Ví dụ : "The sound of the wood being split echoed through the forest, a splitting sound. " Âm thanh gỗ bị xé toạc vọng lại trong rừng, một âm thanh như xé gỗ. sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xé gió, cực nhanh, rất nhanh. Very rapid. Ví dụ : "They moved at a splitting pace." Họ di chuyển với tốc độ xé gió. physics energy science technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khốc liệt, dữ dội. Severe. Ví dụ : "I have a splitting headache." Tôi bị đau đầu dữ dội. sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc