Hình nền cho splitting
BeDict Logo

splitting

/ˈsplɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Anh ấy bị rách môi rồi.
verb

Ví dụ :

"Boston split with Philadelphia in a doubleheader, winning the first game 3-1 before losing 2-0 in the nightcap."
Trong trận đấu đôi, Boston và Philadelphia chia điểm, Boston thắng trận đầu với tỷ số 3-1 nhưng lại thua 0-2 ở trận sau.
adjective

Khốc liệt, dữ dội.

Ví dụ :

"I have a splitting headache."
Tôi bị đau đầu dữ dội.