Hình nền cho mouton
BeDict Logo

mouton

/ˈmuːtɒn/ /ˈmuːtən/

Định nghĩa

noun

Đồng tiền vàng mouton.

Ví dụ :

Trong tủ kính của bảo tàng có trưng bày một đồng tiền vàng mouton mỏng manh, một loại tiền vàng của Pháp từ thế kỷ 14, được bảo vệ cẩn thận.