adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhiều giai đoạn, đa giai đoạn, nhiều bước. Having more than one step or phase. Ví dụ : "The application process for the scholarship is multistage, requiring an initial online form, followed by an interview, and finally, a writing sample. " Quy trình nộp đơn xin học bổng này có nhiều giai đoạn, bao gồm việc điền đơn trực tuyến ban đầu, sau đó là phỏng vấn và cuối cùng là nộp bài viết mẫu. process technical system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhiều tầng, phân tầng. (of a rocket) Composed of multiple detachable parts. Ví dụ : "The rocket was a multistage design, allowing it to shed weight as it climbed into orbit. " Tên lửa đó có thiết kế nhiều tầng, giúp nó giảm bớt trọng lượng khi bay lên quỹ đạo. technology vehicle space science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc