noun🔗ShareVật có thể tháo rời, bộ phận có thể tháo rời. Any device that is designed so that it can be detached from something else."The vacuum cleaner has a detachable for cleaning hard-to-reach corners. "Máy hút bụi này có một đầu hút có thể tháo rời để làm sạch các góc khó với tới.deviceitemmachinethingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareTháo rời được, có thể tháo rời. Designed to be unfastened or disconnected without damage."The baby's high chair has a detachable tray, making it easy to clean. "Ghế ăn của em bé này có khay tháo rời được, nên việc lau chùi rất dễ dàng.parttechnicalmachinedevicestructureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc