Hình nền cho mushroomed
BeDict Logo

mushroomed

/ˈmʌʃ.ɹuːmd/

Định nghĩa

verb

Nở rộ, phát triển nhanh chóng.

Ví dụ :

"The town’s population mushroomed from 10,000 to 110,000 in five years."
Dân số của thị trấn đã nở rộ từ 10.000 lên 110.000 người chỉ trong vòng 5 năm.