Hình nền cho nada
BeDict Logo

nada

/ˈnɑːdə/ /ˈneɪdə/

Định nghĩa

pronoun

Không gì, chẳng gì, không một cái gì.

Ví dụ :

""I looked in my backpack, but there was nada inside." "
Tôi lục ba lô nhưng chẳng có gì bên trong cả.