pronoun Tải xuống 🔗Chia sẻ Không gì, chẳng gì, không một cái gì. Nothing. Ví dụ : ""I looked in my backpack, but there was nada inside." " Tôi lục ba lô nhưng chẳng có gì bên trong cả. nothing language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc