Hình nền cho navarin
BeDict Logo

navarin

/ˈnævərɪn/ /ˈnævəræn/

Định nghĩa

noun

Ragout thịt cừu, món hầm thịt cừu rau củ.

Ví dụ :

Món ragout thịt cừu trứ danh của bà tôi, hay còn gọi là món hầm thịt cừu rau củ, luôn là món ăn được cả nhà yêu thích trong những bữa tối ngày lễ.